Ăn thật làm giả

Direct English translation

Eat for real, work falsely.

Equivalent English version

All take and no give

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói hưởng thụ, nhận phần thì đầy đủ nhưng làm việc lại giả dối, qua loa, không thật lòng không nghiêm túc. Dùng để chê trách người làm ăn đối phó, cẩu thả, không xứng với cái mình được hưởng.
English explanation
Criticizes someone who fully takes the benefits but works dishonestly, perfunctorily, or without real effort. It refers to a careless, insincere way of doing things just to get by.